| Thông tin chung |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 04 năm 2010 |
| Kích thước |
| Kích thước |
113 x 52.5 x 14.2 mm, 75 cc |
| Trọng lượng |
138 g |
| Hiển thị |
| Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu |
| Kích thước |
360 x 640 pixels, 3.2 inches |
| |
- Proximity sensor for auto turn-off - Accelerometer sensor for auto-rotate - Nhận diện chữ viết tay - Bàn phím đầy đủ (Full QWERTY) |
| Âm thanh |
| Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài |
Có |
| |
- Âm thanh nổi Stereo - 3.5 mm audio jack |
| Bộ nhớ |
| Danh bạ |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn, tối đa 30 ngày |
| Bộ nhớ trong |
8GB bộ nhớ trong, 128 MB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ |
microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
| Truyền dữ liệu |
| GPRS |
GPRS Class 32 |
| EDGE |
Class 32 |
| 3G |
HSDPA, 3.6 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g, UPnP technology |
| Bluetooth |
Có, v2.0 with A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, v2.0 microUSB |
| Chụp ảnh |
| Camera chính |
5.0 MP, 2584x1938 pixels, ống kính Carl Zeiss |
| Đặc điểm |
Lấy nét ngay chính chủ thể, lấy nét tự động, đèn LED, video light |
| Quay phim |
Có, VGA@15fps |
| Camera phụ |
Có, VGA@30fps |
| Đặc điểm |
| Hệ điều hành |
Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 |
| Bộ xử lý |
ARM 11 434 MHz processor |
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Push Email, IM |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML, RSS feeds |
| Radio |
Stereo FM radio với RDS, Visual radio |
| Trò chơi |
DJ Club Tour+ tải thêm |
| Màu sắc |
Mạ vàng 18-carat |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu |
Có, hỗ trợ A-GPS; Nokia Maps |
| Java |
Có, MIDP 2.1 |
| |
- Toàn bộ thân máy mạ vàng 18 carat - Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 - La bàn số - Máy nghe nhạc MP3/WMA/WAV/eAAC+ - Xem Video WMV/RealVideo/MP4 - Ngõ ra tivi (TV out) - Ra lệnh bằng giọng nói - Quay số bằng giọng nói - Xem tài liệu (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - T9 - Flash Lite 3 |
| Pin |
| Pin chuẩn |
Pin chuẩn, Li-Ion 1200 mAh (BL-4D) |
| Chờ |
Lên đến 320 giờ (2G) / 310 giờ (3G) |
| Đàm thoại |
Lên đến 7 giờ 10 phút (2G) / 6 giờ (3G) / Nghe nhạc 32 giờ |